TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơn dầu" - Kho Chữ
Sơn dầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tranh dầu
danh từ
Chất liệu hội hoạ, nhão, hơi quánh, không hoà tan trong nước, chế từ màu bột và dầu ép, thường dùng vẽ tranh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màu nước
sơn mài
màu keo
sơn
thuốc nước
sơn then
sơn chín
tranh sơn mài
màu bột
dầu bóng
sơn sống
quang dầu
sơn mài
dầu quang
dầu
dầu hôi
chì than
dầu hoả
dầu nặng
sơn
dầu hắc
dầu tây
bó trát
dầu mỡ
ben-den
xì dầu
dầu lửa
dầu quang
quang dầu
vaseline
dầu ta
chất bôi trơn
da dầu
thuốc nhuộm
va-dơ-lin
dầu
paraffin
dầu nhờn
dầu mỏ
dầu diesel
phẩm
bảng màu
ma dút
sáp
xăng
dầu gió
dầu thô
benzene
bả
dầu luyn
hồ
màu phấn
sữa
nước
dầu phộng
giấy dầu
mỡ
nác
dầu cù là
mỡ máy
hắc ín
quết
phấn
dầu cá
váng
sáp
sáp
Ví dụ
"Vẽ bằng sơn dầu"
danh từ
văn nói
tranh sơn dầu (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh sơn dầu
tranh dầu
tranh ảnh
bức
tranh sơn thuỷ
tranh
thuỷ mặc
tranh đồ hoạ
tranh tường
hoạ sĩ
thuỷ mạc
tranh lụa
tranh hoành tráng
hoạ
hội hoạ
hoạ đồ
chân dung
tuyệt tác
kẻ
tranh tôn giáo
bích hoạ
hí hoạ
tranh khắc gỗ
đồ hoạ
sáng tác
tranh khắc đồng
hình hoạ
tài hoa
Ví dụ
"Bức sơn dầu"
sơn dầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơn dầu là
sơn dầu
.