TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấy dầu" - Kho Chữ
Giấy dầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấy có phết dầu hoặc ngâm tẩm hắc ín, không thấm nước, dùng để lợp nhà, bao gói, chống ẩm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy sáp
giấy nến
giấy moi
giấy carbon
giấy thấm
giấy phèn
giấy trang kim
pơluya
giấy lọc
giấy nhám
giấy ráp
váng
da dầu
dầu nhờn
dầu hắc
sơn dầu
paraffin
nước
dầu nặng
quang dầu
giấy ăn
dầu mỡ
dầu tây
Ví dụ
"Nhà lợp giấy dầu"
giấy dầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấy dầu là .