TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh lụa" - Kho Chữ
Tranh lụa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tranh vẽ trên lụa bằng màu nước, bóng mượt, màu sắc giản dị, thiên về gợi cảm hơn tả thực.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh sơn thuỷ
tranh
tranh ảnh
tranh đồ hoạ
hoạ đồ
bức
thuỷ mặc
hội hoạ
tranh tường
tranh sơn dầu
tranh hoành tráng
sơn dầu
tranh dầu
giấy dó lụa
hình vẽ
tranh dân gian
bích hoạ
thuỷ mạc
panô
mĩ nghệ
tranh tôn giáo
hình hoạ
tranh thần thoại
tranh lụa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh lụa là .