TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giạ" - Kho Chữ
Giạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đơn vị dân gian để đong hạt rời, thường dùng ở miền Nam Việt Nam, bằng khoảng 35 - 40 lít
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nồi
bò
cút
đấu
thạch
vực
hào
đo
lường
đong
phân lượng
miếng
cỡ
đong
sét
mẫu ta
lạng ta
li
từng
tấc
đo
bìa
vốc
đầu
phân
lào
đơn vị
phân
ngần
tạ
nén
yến
trượng
cỡ
khối lượng
đại lượng
thước mộc
hoa
định lượng
li
cân
dung lượng
đong lường
pint
đơn vị đo lường
tấc gang
số đo
lít
cân ta
thước
cữ
quart
cỡ
miếng
lượng
bao
cân
dung tích
cái
khối lượng
bao lăm
tấc vuông
đồng cân
phân
khối
Ví dụ
"Vay vài chục giạ lúa"
giạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giạ là .