TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đàng" - Kho Chữ
Đàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đường lối
danh từ
(cũ, hoặc ph)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lõng
lộ
vày cầu
cua
trường qui
vạt
thiên đàng
danh thắng
chuyến
danh lam thắng cảnh
hành trình
chơn
cửa
chơn
cút
thì
lao lý
thớ
từ thực
cỗi nguồn
chưn
đằng
dáng bộ
ba
mô-đen
vãn cảnh
tầm gởi
cùi
làn
nhẩy cao
bốc
gù
chủng
cốt cách
bản dạng
vày
giăng hoa
đàm
đào lộn hột
chớn
đinh
chợ người
ngang nối
hảo hớn
cây
quí vị
tua
phòng tiêu
rau
vẩy
từng lớp
chiềng
giầu không
vài ba
liếp
ngọn
gành
bí thơ
hữu định luận
đinh vít
dăm
bẩy
cọng
trốc
câu kệ
nghi vệ
một tẹo
nác
danh từ chung
bụi bậm
mạt kì
quẹt
lỏi
cửa quan
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường lối
nẻo
đường
đường
đằng
ngả
đường trắc địa
đường
đường
phương
đàng sá
lối
tuyến
bước đường
phương hướng
đường sá
đường mòn
độ
đường bộ
phương
hướng
đường hướng
dặm
chiều
đường quốc lộ
đường
đường trường
hè
đường không
đường bay
đường đất
đường
xa lộ
lối
ngóc
phương hướng
hoàng cung
tuyến
đường cái quan
khuỷnh
mặt đường
cung
lãnh vực
rệ
đường
đại lộ
bước
cung
đường trục
ven
phương
lề
quỹ đạo
đường tỉnh lộ
đường biển
riềm
thiên lý
trục
đèo
dặm trường
đường sinh
quỹ đạo
trung trực
đường lối
dọc
góc cạnh
ngã
ngõ ngách
làn đường
cạnh
đường xương cá
cao điểm
đường hàng không
hành lang
đàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đàng là
đàng
.