TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phẩm" - Kho Chữ
Phẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thuốc nhuộm
danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị chiếc oản dùng để cúng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiếc
chiếc
cái
cái
module
dơn
đơn vị
mô-đun
miếng
phần tử
tấm
thứ
một
hạt
khúc
món
tập
bìa
đơn nguyên
số hạng
đầu
phần
phần
khoản
hợp phần
tiết
miếng
phần
từng
từ tố
định lượng
điều
suất
hạng mục
bò
mốt
mảng
nửa
chương
chục
thừa số
đơn
lai
sét
đơn nguyên
cút
từ
đầu
phân đoạn
quyển
phần nào
khẩu phần
ô
đoản
tặng vật
tờ
cơ số
then
phân
nhất
linh kiện
đơn tử
ước
thông số
miếng
thành phần
mỗi
phân tử
thành phần
bài
phân lượng
lá
phân cục
hình vị
Ví dụ
"Cúng một phẩm oản"
danh từ
Tên gọi chung các chất dùng để nhuộm màu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuốc nhuộm
sơn
mĩ phẩm
nác
mỹ phẩm
thuốc tẩy
thuốc nước
hoá phẩm
quết
lơ hồng
quang dầu
tạp chất
dầu quang
nước
sơn then
chất liệu
sơn
bảng màu
màu nước
màu keo
phấn
tinh chất
xi
cáu
nước màu
thế phẩm
he-ma-tít
chất
hoá chất
commando
sơn mài
thuốc
sơn chín
hợp chất
hùng hoàng
cặn
kem
hồ
chì than
son
phụ gia
son
gạch
kết tủa
tẩm
sơn mài
hoá mỹ phẩm
hoá mĩ phẩm
hắc ín
hợp kim màu
sơn dầu
hấp
phấn
hồ
phim
sơn sống
hàn the
sáp
com-măng-đô
phôi
huyền phù
dầu bóng
màu phấn
dầu hắc
keo
màu bột
cẩm thạch
dược phẩm
phân
da thuộc
xà phòng
chất thải
linh đan
ben-den
Ví dụ
"Phẩm màu"
"Quần áo dính đầy phẩm"
phẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phẩm là
phẩm
.