TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đóng cửa" - Kho Chữ
Đóng cửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ngăn cản, không cho quan hệ về kinh tế, xã hội với bên ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mở cửa
phong toả
bế quan toả cảng
ngăn cách
cấm cửa
cấm vận
mở
cách trở
ngỏ
cô lập
cách ly
bao vây kinh tế
chắn
ngoại trừ
cắt
xa lánh
bãi trường
bỏ ngỏ
cách
cách li
cách điện
cách biệt
tuyệt giao
phá bỏ
khai
bài trừ
cách biệt
bỏ
ngăn
mở
thoát
loại trừ
bài ngoại
cắt cầu
nới
tắt ngóm
bỏ
ngắt
thoát ly
rời
cách
biệt lập
xa cách
bãi bỏ
chắn cạ
thoát li
thu không
đóng cửa bảo nhau
trừ
bác
mãn khoá
lìa
tách
phòng trừ
khỏi
bài xích
cấm tiệt
ra
đứt
xổng
chối bỏ
tắt
khoát
cự tuyệt
từ
đoản
tuyệt tình
phân cách
khai thông
gác bỏ
từ hôn
tẽ
huỷ
dẹp tiệm
Ví dụ
"Chính sách đóng cửa"
đóng cửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đóng cửa là .