TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đóng cửa bảo nhau" - Kho Chữ
Đóng cửa bảo nhau
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Chỉ khuyết điểm, thiếu sót cho nhau trong nội bộ, tránh làm ầm ĩ, to chuyện để người ngoài biết được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
che giấu
giấu
ém
trú ẩn
trốn
ỉm
cất giấu
trú
lấp
lẩn trốn
ẩn
bỏ ngỏ
lẩn lút
bảo vệ
lẩn tránh
tránh mặt
lánh mặt
lọt
vạch
phòng trừ
đóng cửa
trốn
phòng tránh
lọt lưới
phong toả
ngỏ
cách trở
ăn bớt
xa lánh
ngăn cách
lẻn
cấu véo
giải toả
tránh
hó hé
tránh
cách điện
trốn
tránh
xoá nhoà
lủi
chắn
ló
bài ngoại
giơ
cách nhiệt
trốn tránh
bớt xén
qua
xù
tránh
khắc phục
lẩn
cáo
ngoại trừ
bế quan toả cảng
ngăn
mở
lánh
trốn nắng
chắn cạ
buông xuôi
chém vè
lảng
thoát
khai
sổ
lảng tránh
vỡ lở
tẩu
khoát
khấu
trốn
khỏi
Ví dụ
"Anh em trong nhà phải biết đóng cửa bảo nhau"
đóng cửa bảo nhau có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đóng cửa bảo nhau là .