TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ló" - Kho Chữ
Ló
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thò
giơ
lọt
vạch
thè
bài xuất
cạy cục
vỡ
ra
vỡ lở
hó hé
lọt lưới
lẻn
xì
thoát
lột trần
xoay trần
sổ
trổ
rời
tẩu
ghè
nhẩy xổ
lấp
xổng
xéo
xổ
mở
vận xuất
cổi
xuất
lảy
thoát xác
rời
nhè
chuồn
bỏ ngỏ
lè
lẩn lút
khai
khoát
sổng
mở
khai thông
ở trần
ém
cởi
lẩy
đánh bật
tuốt
thoát
xé
tếch
qua
lột
gỡ
trốn
rút
đổ vỡ
ngỏ
xỉa
lẻo
bùng
tháo
chắn
đào tẩu
xuất cảnh
ẩn
khỏi
lẩn
trú ẩn
sổ
sả
xẻo
Ví dụ
"Ló đầu qua cửa sổ"
"Mặt trời ló lên sau rặng tre"
ló có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ló là .