TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ỉm" - Kho Chữ
Ỉm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giấu đi, không để lộ ra, không cho ai biết, khiến cho người ta tưởng là không có chuyện gì xảy ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ém
giấu
che giấu
ẩn
lấp
cất giấu
trú ẩn
lẩn lút
trốn
lẩn
lẳn
đóng cửa bảo nhau
vạch
lẩn trốn
lẩn tránh
giơ
vỡ
tẩu
xoá nhoà
lọt
trú
vỡ lở
lẻn
tàng hình
hó hé
ở ẩn
xù
trốn
xí xoá
ăn bớt
thủ tiêu
lột
tránh
lủi
biến
trốn
chém vè
lờ tịt
trừ
xỉa
ló
tỉnh lược
bùng
thôi
khấu
lơ
tránh mặt
cấu véo
lảng
làm lơ
qua
cáo
lảng
nói lảng
ẩn cư
tránh
gạt
hớt
tếch
bớt xén
ngoại trừ
thủ tiêu
tẩm liệm
tiễu phỉ
bỏ qua
né
đi
tiêu huỷ
lủi
thủ tiêu
chừa
loại trừ
bài xuất
bớt xớ
Ví dụ
"Ỉm thư"
"Ỉm đơn khiếu nại"
"Ỉm chuyện"
ỉm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ỉm là .