TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chém vè" - Kho Chữ
Chém vè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
ẩn mình dưới nước hoặc những nơi lùm bụi rậm rạp gần bờ nước để trốn (chỉ nói về người)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẩn lút
trốn
lẩn trốn
trú ẩn
lẩn
lủi
tẩu
trú
trốn
lẳn
tếch
lẻn
tháo thân
né
bùng
ẩn dật
tháo lui
chuồn
trốn phu
ở ẩn
lấp
khoát
che giấu
ém
lánh nạn
tháo lui
thoát thân
rút
ẩn
đào tẩu
lọt lưới
lánh mặt
thè
lẩn tránh
trốn
trốn lính
tháo chạy
lỉnh
lánh
tẩu thoát
xù
châng hẩng
lủi
ẩn cư
dang
tránh
rút lui
sổ
tránh né
tị nạn
xa lánh
trốn nắng
thoát
trốn
tránh mặt
ló
qua
hẩng
di tản
sểnh
rút lui
ỉm
ra
thoái thác
lảng
lánh né
tránh
vỡ
vượt ngục
vạch
tàng hình
xoá nhoà
cất giấu
xua
Ví dụ
"Chém vè ngoài ruộng lúa"
chém vè có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chém vè là .