TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trốn nắng" - Kho Chữ
Trốn nắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tránh vào một chỗ để khỏi phải chịu nắng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lánh nạn
trốn
lẩn tránh
tẩu thoát
tránh mặt
lánh mặt
trốn tránh
lánh
trú
trốn
qua
trốn
trốn
tránh
lảng tránh
trú ẩn
lọt lưới
né
xa lánh
tẩu
tị nạn
trốn phu
tránh
lảng
bùng
tháo chạy
đào tẩu
né tránh
tránh
trốn lính
lánh né
tản cư
tránh né
thoát thân
tránh
sơ tán
lẩn trốn
lẩn lút
thoái thác
lảng
thoát
xù
tháo thân
phòng tránh
sổ
lẩn
lủi
trớ
lẻn
từ
xổng
lấp
đi hoang
nghỉ mát
chém vè
tếch
dang
sổng
nói lảng
bỏ ngỏ
ra
trốn thuế
cạch
thoát
khỏi
huý kị
chuồn
cút
tháo lui
vượt ngục
rời
lang lảng
lủi
lẳn
Ví dụ
"Trốn nắng, không dám ra ngoài đường"
trốn nắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trốn nắng là .