TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghỉ mát" - Kho Chữ
Nghỉ mát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nghỉ để dưỡng sức ở nơi có không gian và khí hậu thoáng mát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghỉ tay
nghỉ việc
xả hơi
giải lao
nghỉ
giải nhiệt
đình
dừng
bùng
trú
hẩng
miễn giảm
đi hoang
thôi việc
cắt cơn
đang cai
lánh nạn
giải nghệ
hong
tếch
trốn nắng
đỡ
về vườn
rời
rút lui
suỵt
chực tiết
chừa
tắt
lơi
khánh tận
châm chước
bãi thị
trốn
tiết dục
lủi
để dành
bớt
tẩu thoát
đào tẩu
xa lánh
rút
bớt
dẹp tiệm
sổ
tẩu
xổng
đang cai
miễn
xén
chiết
châng hẩng
bỏ
giũ
trốn lính
di tản
thoát thân
sấy
giải sầu
giải khuây
rút lui
rút
thoát
bỏ
tị nạn
cai nghiện
lẩn lút
giải
lảy
bỏ dở
xù
ra
buông
lọt lưới
Ví dụ
"Đi nghỉ mát"
"Lên Đà Lạt nghỉ mát"
nghỉ mát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghỉ mát là .