TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "để dành" - Kho Chữ
Để dành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Để lại để dùng vào việc khác hoặc lúc khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
để phần
chừa
bỏ
để
để
dẹp
dôi
chi dùng
chi
gác
bỏ
xài
xếp
bỏ túi
hoài
díu
cắc củm
trừ
gác bỏ
bỏ xó
vứt
kệ
vất
bỏ xó
vứt
từ bỏ
dè
châng hẩng
bỏ dở
bỏ
xén
bỏ lửng
loại bỏ
hẩng
tiêu xài
huỷ bỏ
bốc trời
bỏ hoang
bài
tốn kém
phí hoài
bớt
bãi
dọn
trừ
phân
bỏ
mang con bỏ chợ
thanh trừ
vơ vét
vợi
khử
rời
dừng
bỏ
trừ
bỏ
xoá
ăn xài
lãng quên
ngoại trừ
giật nợ
rút
bỏ thây
bỏ mứa
kệ xác
bỏ
rút
thải trừ
cữ
tiêu pha
bỏ rơi
bãi thị
vớt vát
Ví dụ
"Để dành tiền mua nhà"
"Thóc để dành"
để dành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với để dành là .