TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Ẩn dật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(nhà nho có tài đức thời phong kiến) lánh đời ở ẩn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ở ẩn
ẩn cư
lẩn lút
xuất thế
lẩn trốn
lẩn
đào tẩu
lẻn
lẳn
trốn
tếch
lủi
trốn phu
chém vè
đi hoang
trú ẩn
bùng
rút
trốn
lủi
châng hẩng
lảng
rút lui
thoát thân
tháo thân
hẩng
tẩu
ẩn
lánh nạn
thủ tiêu
hoàn tục
lỉnh
trí sĩ
khỏi
cất giấu
rút lui
sểnh
đào nhiệm
từ
về vườn
trú
dang
trốn
trốn lính
lẩn tránh
ngỏm
bỏ ngũ
tháo lui
xoá nhoà
ém
xa lánh
lấp
bỏ thây
đi tu
tháo lui
lánh
từ nan
xuất gia
vượt ngục
phóng sinh
lọt lưới
cuốn gói
đang cai
né
trốn
nghỉ
ra
lang lảng
bỏ đời
lìa bỏ
chuồn
bỏ
tị nạn
sổ
Ví dụ
"Một nho sĩ ẩn dật"
"Sống ẩn dật"
ẩn dật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ẩn dật là .
Từ đồng nghĩa của "ẩn dật" - Kho Chữ