TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắn tẩy" - Kho Chữ
Bắn tẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nổ mìn phá những tảng khoáng sản nhô ra, làm cho tầng lò có kích thước đúng yêu cầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộc phá
công phá
nổ
nổ
phát nổ
tung
bộc phá
đập tan
nổ
phá
tháo gỡ
tan
vỡ
xổ
bứt
ục
xé
vỡ
phát hoả
phá
vỡ
triệt phá
bể
nức
vỡ
xoạc
nứt
xì
đốt phá
chu
xả
đổ vỡ
gỡ
bục
bẻ
triệt hạ
đánh bật
thòi
giải toả
khai hoả
lẩy
tan vỡ
sả
đổ vỡ
tán
phá phách
tét
toạc
lật đổ
khai phá
bằm
xé
vẩy
xổ
tháo dỡ
đột phá
xả
bỏ
tháo
xua tan
tróc
tiêu thổ
rịa
bài
bốc mả
đánh đổ
phá bỏ
ghè
dỡ
cạy cục
thả
buông
xuý xoá
buông
bắn tẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắn tẩy là .