TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đập tan" - Kho Chữ
Đập tan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phá vỡ hoàn toàn (thường là bằng sức mạnh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tan
tan vỡ
phá
công phá
bộc phá
tung
đổ vỡ
vỡ
vỡ
vỡ
bắn tẩy
vỡ
triệt phá
chu
xua tan
xé
bể
tan rã
nức
tháo gỡ
lật đổ
triệt hạ
đánh đổ
phá
bứt
ục
bẻ
đổ vỡ
phá phách
xoạc
tét
nổ
gãy
xé
toạc
toác
nứt
đột phá
phát nổ
tiêu diệt
cắt
bục
nứt toác
rời rã
phân huỷ
tách
huỷ diệt
rạn nứt
phân liệt
phiết
xua
đốt phá
nứt
bộc phá
rã
đứt
tẽ
đánh bật
rịa
phân tách
nứt rạn
hoá giải
tán
cắt
rã
tiêu thổ
thảm sát
phá bỏ
phá thối
tan tác
tan
chống phá
nổ
trừ
Ví dụ
"Đập tan âm mưu phá hoại của kẻ thù"
đập tan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đập tan là .