TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cải mả" - Kho Chữ
Cải mả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dơ bẩn
động từ
(Ít dùng) như cải táng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cất mả
bốc mả
cải táng
cải táng
cất mộ
bốc mộ
sang cát
bốc
vớt
bốc
bứng
di lý
gỡ
di lí
cất
gỡ gạc
tháo
vợi
vớt
thay
xới
ghè
tháo dỡ
tháo
khai phá
bóc
tháo gỡ
sả
hót
lẩy
xoay trần
đào xới
lảy
vét
dỡ
xếp dỡ
gỡ
rút
rút
trừ
dọn
giải khuây
tháo cũi sổ lồng
đánh tháo
sả
xỉa
gỡ rối
xổ
đày ải
dọn
di tản
hất cẳng
tẩy trần
khoát
dọn dẹp
phi tang
giật nợ
tháo
trảm
di dân
khử
xỉa
xởi
vận xuất
vất
xổ
bài
tảo phần
lột
giải toả
tỉa
thải trừ
đỡ
dọn
tính từ
(Thông tục) (răng) có màu rất bẩn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dơ bẩn
bẩn
bợn
cáu
dơ
bẩn thỉu
dơ duốc
rác
cỏ rả
lấm lem
rin rít
bẩn
dơ dáy
lệt xệt
uế tạp
đen đúa
tục tằn
lấm láp
nhếch nhác
lọ lem
lấm
khú
bầy hầy
khả ố
tèm lem
thối tha
hôi hám
vấy
rếch rác
khểnh
be bét
cóc cáy
xấu xí
đốn mạt
ô uế
cùn
mướp
hỉ mũi chưa sạch
ác
hôi thối
rách rưới
dung tục
lếch tha lếch thếch
mít
hỏng
nhầy nhụa
khắm lặm
xú uế
cà khổ
lẫm lẫm
thối nát
tẩm
lởm khởm
hoen ố
bươm
lem
ô trọc
hôi tanh
rách tươm
lôi thôi
khắm lằm lặm
hôi rình
nhem nhuốc
lầy nhầy
đê mạt
đốn kiếp
bại hoại
cỏm rỏm
xấu
khẳm
tục tĩu
thôi thối
ẹ
bợt
Ví dụ
"Răng cải mả"
cải mả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cải mả là
cải mả
.