TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ân giảm" - Kho Chữ
Ân giảm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
(nhà nước đối với phạm nhân) giảm nhẹ hình phạt, coi là một đặc ân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
châm chước
đặc xá
miễn giảm
bớt
đỡ
cắt giảm
bớt
tinh giảm
bớt
giải trừ quân bị
tiết giảm
miễn nghị
giảm thiểu
bớt xớ
cấn trừ
xén
rút
miễn phí
tha
miễn
giãn
tinh giản
giản ước
rút gọn
tỉnh lược
trừ
chiết
nới tay
đơn giản
khấu trừ
khấu
co
miễn trừ
miễn tố
hỉ xả
hỷ xả
bãi nại
miễn trách
cắt cơn
dãn
nới
đang cai
bớt xén
buông tha
hỉ xả
tỉa
chiết
giải giáp
đơn giản hoá
dã
gói
tha thứ
cắt
tha
phóng thích
trừ bì
tha bổng
ăn bớt
chiết khấu
thải trừ
đang cai
giải ách
huý kị
bớt miệng
tỉa
bài
rửa
thanh toán
cách
trừ hao
khánh tận
bỏ quá
giải oan
cắc củm
Ví dụ
"Làm đơn xin ân giảm"
ân giảm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ân giảm là .