TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dã" - Kho Chữ
Dã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm giảm, làm mất tác dụng của chất, thường là có hại, đã hấp thu vào trong cơ thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khử
hoá giải
trừ
thải trừ
đỡ
khử
trị
tiêu trừ
bớt
bớt
tẩy trừ
trừ hao
trừ bỏ
rút
khắc phục
bớt xớ
trừ
xoá
bài
xoá bỏ
đi
miễn giảm
giải độc
bớt
xua tan
cắt cơn
trừ bì
tiết giảm
châm chước
cấn trừ
tinh giảm
diệt
chiết
khấu trừ
cai
tiêu diệt
trừ khử
khử
giảm thiểu
phòng trừ
cắt
tẩy
dãn
thêm bớt
xén
kết liễu
thanh trừ
triệt tiêu
huỷ
cắt giảm
tiệt trừ
dang
trừ gian
đào thải
tẩy
giãn
tiễu
tiễu trừ
tỉa
tắt
tắt
tránh
xoá
diệt trừ
giải trừ quân bị
bỏ
đang cai
cữ
ân giảm
xua
bài trừ
chiết
bớt miệng
châng hẩng
Ví dụ
"Ăn chè đậu xanh cho dã rượu"
dã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dã là .