TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thả hổ về rừng" - Kho Chữ
Thả hổ về rừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví hành động vô tình lại tạo thêm điều kiện cho kẻ dữ hoành hành ở môi trường quen thuộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thả
điệu hổ ly sơn
thả
điệu hổ li sơn
buông tha
xổng
sổ
tẩu thoát
sổng
thả nổi
tẩu
giải toả
thoát
thoát thân
thả
khai hoả
cứu sinh
tháo
đi hoang
bùng
nuôi thả
buông tha
buông xuôi
tha
lủi
buông
giải phóng
xả
thoát
phóng sinh
phóng thích
phới
buột
bỏ ngỏ
lánh mặt
buông trôi
khai phá
buông
kết liễu
rời
xả
thả lỏng
suỵt
xổ
bỏ
tháo
tháo chạy
giải vây
lọt lưới
thả hổ về rừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thả hổ về rừng là .