TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nuôi thả" - Kho Chữ
Nuôi thả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nuôi (súc vật) bằng cách thả cho được tự do chứ không giữ ở một chỗ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thả
buông tha
thả
thả lỏng
xổng
tha
phóng thích
thả nổi
thả lỏng
buông lơi
buông lỏng
sả
sổng
giải phóng
phóng sinh
buông tha
tháo
giải phóng
buông
phóng thích
giải
tháo khoán
buông trôi
tháo cũi sổ lồng
giải phóng
giải phóng
giải thoát
lơi
thả
sát sinh
thoát
buột
sổ
cai sữa
rẫy
nới
thả hổ về rừng
buông
buông xuôi
giết chóc
giải toả
thiến
đánh tháo
giết thịt
tại ngoại hậu cứu
xởi
vượt ngục
giũ
đi hoang
xổ
bỏ hoang
vặt
giết mổ
làm thịt
trút
buông thõng
lọt lưới
Ví dụ
"Gà nuôi thả"
"Nuôi thả gia súc"
nuôi thả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nuôi thả là .