TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn kiêng" - Kho Chữ
Ăn kiêng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tránh ăn uống những thứ có hại cho sức khoẻ (khi đau ốm, khi rèn luyện thân thể, hoặc theo quan niệm tôn giáo)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cữ
giới sắc
ăn chay
tiết dục
tịnh giới
cai
huý kị
ăn dè
tránh
dè
sát sinh
bớt miệng
tuyệt thực
lảng tránh
từ
bớt
tránh
đỡ
phòng trừ
đừng
tránh mặt
dã
cấm cửa
xa lánh
chừa
né tránh
tiết giảm
bớt
trừ
phòng tránh
bớt xớ
trai giới
làm thịt
lẩn tránh
ngoại trừ
cắt cơn
giết chóc
đang cai
lánh mặt
đi ngoài
cấm tiệt
chiết
phóng sinh
đi tiêu
ăn xài
tiêu trừ
cắt giảm
cai nghiện
tránh
lánh
giết mổ
trừ bữa
giảm thiểu
miễn giảm
né
trừ bì
dang
trừ
khử
trừ khử
giết thịt
tỉa
cạch
Ví dụ
"Ăn kiêng để giảm cân"
ăn kiêng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn kiêng là .