TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tuyệt thực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhịn đói không chịu ăn (một hình thức đấu tranh chính trị, nêu một yêu sách hoặc biểu thị một sự phản kháng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cự tuyệt
bài xích
tiệt
tẩy chay
từ chối
diệt
cữ
cấm tiệt
triệt
cắt cơn
đình
chết tiệt
bỏ dở
bác
đây đẩy
giới sắc
giết chóc
tắt ngóm
thủ tiêu
giết mổ
giết thịt
tuyệt nọc
hạ sát
chối
tiệt nọc
dừng
chối từ
bỏ cuộc
chực tiết
cai
diệt trừ
từ
giết chóc
chừa
tắt
chối bay chối biến
tiệt trừ
quịt
quỵt
tiêu diệt
bãi nại
kệ xác
bãi
buông xuôi
hắt hủi
thu binh
làm thịt
tắt
cai nghiện
trừ khử
bài ngoại
làm reo
triệt tiêu
dở bữa
bãi thị
khử
bác bỏ
tiêu thổ
dứt
trừ bữa
nghỉ
dẹp tiệm
tuyệt diệt
thảm sát
thoái thác
đi
phá bỏ
chối bỏ
giết
tránh
tọt
bài
tránh
thải trừ
Ví dụ
"Tuyệt thực để phản đối chiến tranh"
tuyệt thực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuyệt thực là .
Từ đồng nghĩa của "tuyệt thực" - Kho Chữ