TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trừ bữa" - Kho Chữ
Trừ bữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(ăn thức gì đó) thay cho bữa cơm hằng ngày
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trừ
bớt
khấu trừ
dở bữa
ăn xài
trừ
thay
cắt
bỏ mứa
xới
trừ
trừ bì
cữ
ngoại trừ
cắt
trừ hao
xén
bài trừ
bài
trừ bỏ
xà xẻo
rút ruột
thêm bớt
toi cơm
khấu
chiết
tiêu trừ
để phần
chừa
vợi
trừ khử
giết chóc
cắt cúp
cách
sổ toẹt
thiến
bớt
cắt xén
ăn tiêu
sớt
ăn bớt
loại trừ
làm thịt
bớt miệng
đi
thải trừ
xuất toán
khử
đơm
tỉa
từ bỏ
xẻ
bỏ
bằm
làm
tung hê
giết mổ
bớt
ăn không
tẩy trừ
bỏ thây
tiễu trừ
phỏng dịch
thanh trừ
cấn trừ
dôi
trừ
cắt
sổ
bài bác
cắt
rút
trừ gian
phăng teo
Ví dụ
"Ăn khoai trừ bữa"
trừ bữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trừ bữa là .