TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "siêu thoát" - Kho Chữ
Siêu thoát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(linh hồn người chết) được lên cõi cực lạc, theo quan niệm của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thoát tục
giải thoát
cứu rỗi
tịch diệt
hỷ xả
độ hồn
xuất thế
hỉ xả
phóng sinh
cứu vớt
đi tu
thoát trần
Ví dụ
"Linh hồn được siêu thoát"
siêu thoát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với siêu thoát là .