TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cứu rỗi" - Kho Chữ
Cứu rỗi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cứu vớt linh hồn khỏi sa xuống địa ngục, theo quan niệm của một số tôn giáo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứu vớt
cứu
độ hồn
cứu sinh
giải thoát
cứu chữa
giải thoát
giải vây
siêu thoát
tha
tháo cũi sổ lồng
giải ách
thoát
vớt vát
giải phóng
thoát tục
giải phóng
giải toả
cứu hoả
vớt
vượt ngục
xổng
giải phóng
đánh tháo
thoát thân
tại ngoại hậu cứu
thoát
tháo
buông
cất
giải phóng
phóng sinh
lọt lưới
cất mộ
tha bổng
buông tha
giải oan
phóng thích
gỡ gạc
giải
sổ
cất mả
cải táng
giải phóng
sả
sơ tán
lánh nạn
rút
bốc mộ
rút
hoàn tục
sổng
bốc
tháo thân
đang cai
sang cát
vớt
bảo vệ
thanh trừ
thoát trần
bài trừ
giũ
sểnh
châm chước
miễn nghị
rời
cải táng
hẩng
khỏi
trừ khử
quyên sinh
khắc phục
trảy
buông
Ví dụ
"Cứu rỗi linh hồn"
cứu rỗi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cứu rỗi là .