TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cứu vớt" - Kho Chữ
Cứu vớt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giúp cho thoát khỏi tình trạng nguy ngập đến mức gần như tuyệt vọng (thường nói về mặt tinh thần)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứu
cứu rỗi
cứu sinh
cứu chữa
độ hồn
vớt
giải vây
thoát
giải thoát
vớt vát
thoát thân
cứu hoả
vớt
thoát
sơ tán
giải ách
tháo chạy
lánh nạn
tháo
lọt lưới
xổng
giải toả
tháo cũi sổ lồng
đánh tháo
tị nạn
tháo thân
tháo lui
sổ
giải thoát
cất
vượt ngục
tẩu thoát
gỡ gạc
gỡ
tránh
trú
rút
giải phóng
rút
sổng
rụt
thu binh
tản cư
trốn lính
giải phóng
buông tha
tha
bốc
bảo vệ
bùng
cắt cơn
tránh mặt
sểnh
đang cai
lối thoát
giải sầu
trốn
khắc phục
tránh
rời
phá vây
tẩu
rút lui
vợi
tránh
thanh trừ
cất mả
tháo
rút
trốn phu
trừ
trút
xa lánh
thoát xác
Ví dụ
"Cứu vớt linh hồn"
cứu vớt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cứu vớt là .