TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phục viên" - Kho Chữ
Phục viên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(quân nhân) trở về địa phương sau khi đã hết hạn phục vụ trong quân đội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giải ngũ
xuất ngũ
bãi binh
ra quân
thu quân
đào ngũ
thu binh
thoát li
giải nhiệm
rút lui
từ
rời
thoát ly
giải trừ quân bị
giã đám
thải hồi
cách
xuất viện
rút lui
giải nghệ
từ chức
từ nhiệm
bãi
buông
hoàn tục
giã
bãi miễn
giải thể
dỡ
rời
bãi nhiệm
ra
hẩng
bỏ
tan
khai trừ
giải giáp
bãi nhiệm
cách chức
cất chức
thôi việc
rút
đuổi
trí sĩ
bãi bỏ
thoát
rút
bãi nại
giải tán
phế truất
phóng thích
huyền chức
về vườn
bãi triều
giải tán
loại
giã từ
bóc
phế bỏ
tháo dỡ
thoái hôn
thanh trừ
đào nhiệm
thải trừ
bốc dỡ
huỷ
đánh tháo
trốn lính
tháo
giải phóng
dứt
bỏ
thoát ly
huỷ bỏ
Ví dụ
"Bộ đội phục viên"
phục viên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phục viên là .