TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàu bay" - Kho Chữ
Tàu bay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Máy bay
danh từ
Cây thân cỏ mọc hoang, lá có mùi thơm, quả có lông trắng dễ bay đi theo gió, có thể dùng làm rau ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tàu
tếch
ráy
bầu
giần sàng
cà na
rẻ quạt
trầu không
rau rút
tràm
dướng
lau
dầu rái
gạo
mua
ô môi
dà
vòi voi
vải
bạch hạc
lúa
bươm bướm
sắn thuyền
nứa
vanilla
táo ta
mơ
trám
tigôn
mây
vạn tuế
nụ áo
vầu
đùng đình
mộc lan
lụi
gắm
rau răm
rau
gai
chua me
thiên tuế
hoa giấy
rau khúc
trâm bầu
cau
vỏ
hà thủ ô trắng
cỏ roi ngựa
trà mi
cốt khí
thuỳ dương
ba gạc
rau sắng
bông
mò
tía tô
chuối rẻ quạt
dây leo
va-ni
quạch
núc nác
cơi
táu
hoa tigôn
giang
giá
sả
phi lao
cau bụng
gòn
dây gắm
vóng
cải trời
Ví dụ
"Rau tàu bay"
danh từ
phương ngữ
máy bay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy bay
máy bay trực thăng
hàng không
tàu
máy bay cánh quạt
tàu vũ trụ
trực thăng
tàu thuyền
máy bay lên thẳng
xe buýt
chuyên cơ
tàu há mồm
tàu thuỷ
xe hơi
tàu biển
tàu hoả
tàu
tàu bè
tàu chợ
ô tô hòm
xe con
xe ca
tàu lửa
âu
ô tô ca
tàu nhanh
tua-bin
vỏ lải
bình bịch
xe cơ giới
be
tàu con thoi
xe du lịch
com-pu-tơ
buồng lái
taxi
xe lửa
tầu
xe đò
cộ
xe
ôtô
xe bồn
quạt lúa
xe hàng
xe
cánh
tàu điện
cánh quạt
com măng ca
tắc-xi
xe cộ
ghe cộ
tàu tốc hành
ô tô
tăm
tô
xe máy
thuyền buồm
ghế ngựa
ba lông
bánh
xe gắn máy
ghe bầu
tay lái
turbin
mủng
phương tiện
bo bo
xe điện
ná thun
ô tô buýt
máy cày
xe kéo
tàu bay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàu bay là
tàu bay
.