TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàu nhanh" - Kho Chữ
Tàu nhanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
tàu tốc hành; phân biệt với tàu chậm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tàu tốc hành
tàu
tàu chậm
tàu chợ
tàu lửa
tàu hoả
xe lửa
âu
tàu điện
xe điện
tàu biển
tàu há mồm
xe hoả
xe
xe buýt
tàu thuyền
đường cao tốc
tàu điện ngầm
tàu thuỷ
tàu
tàu bè
ca nô
goòng
toa
tàu vũ trụ
đường sắt
tàu bay
con thoi
toa xe
ga xép
xe du lịch
xe đò
tầu
tàu con thoi
tàu lặn
xe ca
xe hàng
taxi
ô tô ca
xe con
xe hơi
cộ
máy gia tốc
xe kéo
xe khách
đường ray
ô tô buýt
xe
tắc-xi
xe lu
xe pháo
xe điện ngầm
cút kít
trực thăng
ghe cộ
bo bo
tuấn mã
phà
xe bồn
xe ôm
ghế mềm
xe điện bánh hơi
xà lan
tàu
bình bịch
cẩu
ghe lườn
xe song mã
be
đại xa
đầu máy
ô tô hòm
bơi
chuyên cơ
tàu nhanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàu nhanh là .