TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuấn mã" - Kho Chữ
Tuấn mã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngựa đẹp và khoẻ, phi nhanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xe song mã
ghế ngựa
tàu
cừu
chân nâng
xe ngựa
xe
xe thổ mộ
bàn đạp
thắng
hàm thiếc
ván ngựa
đanh
xe loan
kèo nèo
tăm
dao tể
xe
batê
dao quắm
tàu nhanh
roi
cộ
tàu tốc hành
xe hơi
xe con
ty
ti
tay vịn
ê cu
xe hoả
gioi
Ví dụ
"Con tuấn mã"
tuấn mã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuấn mã là .