TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàm thiếc" - Kho Chữ
Hàm thiếc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận bằng sắt đặt giữa hai hàm răng ngựa để buộc cương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn đạp
chân nâng
cá
dàm
thắng
mỏ
chuôi
càng
tay vịn
phanh
đanh
tai
tắc-te
răng
già giang
kèo nèo
đinh
đinh cúc
console
cá
giá súng
xiềng gông
con xỏ
tay cầm
then
tay
tuấn mã
cán
ê tô
mã
diệp
thuẫn
xích xiềng
kẹp
tàu
đinh khuy
bu
gá
trúm
chông chà
ngàm
mâm cặp
đinh tán
bu lông
chuồng
dùi
thanh giằng
cay
cặp
bệ tì
nắp
rọ
dõi
khiên
móc
tay lái
chĩa
ê cu
gióng
console
tráng đinh
đinh thuyền
cũi
tù và
khoá
tăm
cùm
chìa vôi
đinh ốc
nút
lưỡi lê
đinh đỉa
ngáo
giằng
hàm thiếc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàm thiếc là .