TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ráy" - Kho Chữ
Ráy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mật ong
danh từ
Cây thân cỏ mọc hoang, phiến lá hình mũi tên, cụm hoa có mo bao phía ngoài, củ ăn ngứa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nưa
rau đay
sậy
rau sam
gạo
mua
xương rồng
khoai môn
diếp cá
cẩm chướng
lau
lụi
ô rô
cỏ xước
búng báng
xương rồng
rau muối
cỏ roi ngựa
bọ mắm
ngấy
keo
rau ngổ
khoai sọ
mã tiên thảo
gai
tàu bay
cúc tần
hèo
rau khúc
nụ áo
đùng đình
bấc
nghể
rau răm
đay
rau diếp
luồng
rau rút
ké
nứa
han
thài lài
khoai nưa
cau bụng
mò
cà na
thuỷ trúc
mắc cỡ
bán hạ
ngái
báng
dướng
bố
bồ quân
cẩm lai
gai
giang
cỏ năn
găng tây
xấu hổ
đay
rau
gióng
mảnh cộng
hoa đồng tiền
vòi voi
rau muống
cau dừa
hi thiêm
cói
le
dong riềng
trắc bá
lác
danh từ
Chất nhờn màu vàng do ống tai ngoài tiết ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mật ong
cánh kiến đỏ
cánh kiến
sáp
tinh chất
u-rê
vàng cốm
ghèn
thuỷ tinh
dầu luyn
Ví dụ
"Lấy ráy tai"
ráy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ráy là
ráy
.