TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiến thoái lưỡng nan" - Kho Chữ
Tiến thoái lưỡng nan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ở vào tình thế bế tắc, khó xử, tiến cũng khó mà lui cũng khó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tắc
bế tắc
đình trệ
tiến thoái
cặm
ngắc
đình đốn
ứ trệ
cùng đường
trì trệ
bí bét
tịt
giẫm chân tại chỗ
vấp
ngập ngừng
chững
túng quẫn
cùng đường
thoái
ách
ăn dầm nằm dề
thoái trào
va vấp
cụt
sa cơ lỡ bước
dận
tê liệt
trù trừ
chìm xuồng
thoái chí
vấp váp
ngoắc ngoải
khủng hoảng
lùi bước
chuột chạy cùng sào
thất thế
nản
chết gí
dở dang
thảm bại
tàn
khoan nhượng
lụn bại
hoạ vô đơn chí
suy thoái
sững
chết dở sống dở
đầu hàng
giục giặc
thõng thẹo
thất cơ lỡ vận
sự cố
tịt ngòi
trệ
tiêu điều
đuối
thất bại
thất thểu
hẫng
thụt lùi
ngắc ngoải
thảm bại
đình chỉ
xuống dốc
khủng hoảng kinh tế
thối
ngã lòng
chết đứng
liểng xiểng
mục nát
đụt
đứng
nản chí
khuynh gia bại sản
tiến thoái lưỡng nan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiến thoái lưỡng nan là .