TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khủng hoảng kinh tế" - Kho Chữ
Khủng hoảng kinh tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của nhân dân lao động.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khủng hoảng
khuynh gia bại sản
phá sản
đình đốn
vỡ nợ
sập tiệm
tiêu điều
chìm xuồng
suy thoái
túng quẫn
tuột dốc
suy tổn
bí bét
sạt nghiệp
sự cố
thảm bại
thoái trào
bần cùng hoá
khánh kiệt
trì trệ
suy kiệt
thiểu phát
xuống dốc
tiến thoái lưỡng nan
sụt giá
hao hụt
bại
thịnh suy
thua lỗ
lụn bại
vỡ mộng
tụt dốc
thất nghiệp
suy sụp
bế tắc
đổ nhào
thâm hụt
nản
huỷ hoại
suy vong
nghèo rớt mùng tơi
bại
cáo chung
suy đốn
sa cơ
tê liệt
sụp đổ
phá sản
sụt
sập
sa sẩy
hại
dẹp tiệm
sụt giảm
rụi
mục nát
gãy
khủng hoảng kinh tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khủng hoảng kinh tế là .