TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chuột chạy cùng sào" - Kho Chữ
Chuột chạy cùng sào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tình thế đến bước đường cùng, không còn lối thoát.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cùng đường
cùng đường
chết đuối vớ được cọc
túng quẫn
sa cơ lỡ bước
đứng đường
sa cơ
vấp
cặm
trượt
chết gí
tiến thoái lưỡng nan
giẫm chân tại chỗ
chết đứng
cụt
sa chân
sụp
tắc
ngắc ngoải
va vấp
chùn
ngoắc ngoải
lỡ đường
tai qua nạn khỏi
xuống dốc
tịt
bắt cóc bỏ đĩa
khoanh tay chịu chết
ngắc
sa
vuột
chuồi
thụt
quỵp
sườn sượt
trợt
liểng xiểng
lụn bại
tịt ngòi
vấp váp
chuội
thất thểu
cháy
chạy
lỡ bước
chết hụt
hẫng
vấp ngã
lầm lạc
suy
lùi bước
chững
chìm xuồng
tuyệt
bó tay chịu chết
sụn
hẫng
sạt
đầu hàng
rơi
quắt queo
suy đốn
sã
quị
chui luồn
chết dở sống dở
chạy hậu
ngã lòng
sững
sụp
thụt
đụt
suy kiệt
thoái chí
chuột chạy cùng sào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chuột chạy cùng sào là .