TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tai qua nạn khỏi" - Kho Chữ
Tai qua nạn khỏi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Qua khỏi tai nạn, nguy hiểm, được bình yên trở lại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sống sót
qua
chết hụt
chiến thắng
đi
chết đuối vớ được cọc
bại vong
tử
thất cơ lỡ vận
tuẫn nạn
bại trận
thoái lui
bó tay chịu chết
hạ
thoái
vấp
trợt
giảm chấn
thiệt mạng
lùi bước
chịu thua
qua
thiệt hại
tiêu vong
chuội
trượt
chuột chạy cùng sào
rớt
hoạ vô đơn chí
chìm xuồng
tử nạn
tạnh
lui
sa cơ lỡ bước
vấp váp
rơi rớt
thua
trượt
thắng bại
phăng teo
khoanh tay chịu chết
quá vãng
mất hút
chiến bại
cất
chạy hậu
chết trôi
đậu
đi
bại
chạy
vuột
liểng xiểng
lụn bại
đổ
bó tay
thất cử
chuyển bại thành thắng
tử vong
vấp ngã
phá ngang
thoái chí
đụt
tê liệt
va vấp
sa cơ
tổn thất
thất thủ
cặm
đầu hàng
sự cố
trúng
đánh bại
tuyệt
tai qua nạn khỏi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tai qua nạn khỏi là .