TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "titanium" - Kho Chữ
Titanium
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kim loại màu xám thẫm, rất cứng, dùng để chế hợp kim chống mòn và chống gỉ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
titan
ti-tan
man-gan
chì
manganese
sắt
ni-ken
crom
can-xi
pla-tin
thiếc
an-ti-mon
chrom
lithium
platine
antimony
vonfram
li-thi
cadmium
bismuth
nickel
thép không gỉ
bít-mút
ca-đi-mi
bạch kim
silicium
thép
rỉ
đồng đen
calcium
gỉ
hợp kim màu
thuỷ ngân
thau
kẽm
hàn the
bạc
á kim
đồng
duralumin
he-ma-tít
đồng thau
inox
i-nốc
natrium
đồng thanh
may so
nát-ri
si-lích
u-ra-ni
ca-li
đất hiếm
đồng điếu
hợp kim
ma-nhe-tít
đuy-ra
đồng mắt cua
vàng trắng
ka-li
sắt tây
ge-ma-ni
thiếc hàn
đồng đỏ
hematite
titanium có nghĩa là gì? Từ đồng âm với titanium là .