TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nẻ" - Kho Chữ
Nẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tẩn
động từ
(da người hoặc mặt đất) nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do bị khô quá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nứt nẻ
rạn nứt
rạn
sụt
ruỗng nát
sạt lở
nát
rạn vỡ
mòn
khô
hoại
bào mòn
rờm
rụm
rụi
sạt
rỉ
nát
đổ nhào
gỉ
đạp đổ
lở láy
tan nát
ăn
be bét
thối
khô kiệt
khô đét
đổ nát
sập
toang
đổ đốn
se
sụp đổ
phăng teo
nỏ
gãy
banh
lăn
mục nát
ăn mòn
chúi nhủi
khô
mòn vẹt
sa sẩy
tan tành
bại
sụp
rụng
mục nát
té
hư hao
dở chứng
sập tiệm
phá ngang
vỡ nợ
tàn phá
huỷ hoại
cặm
rụi
khô
phong hoá
thúi
suy tỵ
đổ
sã
sụn
rớt
mục ruỗng
lão hoá
sụp
hại
vuột
vẹt
Ví dụ
"Mặt ruộng khô nẻ"
"Da mặt bị nẻ"
động từ
văn nói
đánh mạnh, thường bằng vật nhỏ, dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tẩn
ghè
đánh đá
đả
táng
đét
cười nắc nẻ
nẹt
đánh chác
nghẻo
đánh đấm
đâm hông
phết
phệt
choảng
giáng
đánh vỗ mặt
tai
ốm đòn
đấu đá
xì
nắc nỏm
hét lác
oẻ hoẹ
nhăn
chọc
kèo nhèo
nạt nộ
xạc
nũng
ráp
kèo nèo
xì
băm bổ
kê úm
nạt
bóp mũi
nhắng nhít
phều
nịnh bợ
phun
chọc léc
phán
đánh bài
cạo
nhặng
nhẽo nhèo
chọc ghẹo
lèo nhèo
kê kích
ghẹo
kê
ngo ngoe
thậm thọt
chan tương đổ mẻ
cà khêu
khét lèn lẹt
thí
chạm nọc
đá
chửi đổng
mạnh miệng
ỏn thót
chọc gan
văng tục
vót
chảu
be
mè nheo
khỉ
ngọng
khịa
la hét
bêu diếu
Ví dụ
"Nẻ cho mấy phát"
nẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nẻ là
nẻ
.