TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dừa" - Kho Chữ
Dừa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây cùng họ với cau, thân cột, lá to hình lông chim mọc thành tàu, quả mọc thành buồng, bên trong chứa nước ngọt, có cùi dùng để ăn hoặc ép lấy dầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cau dừa
dừa nước
cọ dầu
dừa xiêm
cây lấy dầu
điều
dừa lửa
chà là
cà dừa
dầu rái
cau bụng
thốt nốt
dâu da
cọ
dẻ
dứa
dâu da xoan
đùng đình
cà na
quả
sao
đoác
cau
dưa
ý dĩ
mít
chò
khoai môn
trái cây
bơ
khoai nước
tàu
cao su
hạnh
hèo
vả
vải
dưa hấu
thầu dầu
sồi
sắn
ba đậu
núc nác
cây ăn quả
chùm ruột
quýt
cây ăn trái
dâu
chuối
củ năn
bòng
rau đay
me
khế
cà ổi
keo
vú sữa
xoài
chò chỉ
mù u
cồng tía
sở
đỗ trọng
ổi
dưa lê
khoai mỡ
tràm
muỗm
gioi
khoai sọ
sầu riêng
cà
duối
mít dai
Ví dụ
"Dầu dừa"
"Mứt dừa"
dừa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dừa là .