TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vón" - Kho Chữ
Vón
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(bột, hạt nhỏ) kết lại thành hòn, thành cục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vun
chụm
tụ tập
tụm
kết tụ
cụm
kết đọng
vén
hợp
tụ
ùn
hoi hóp
xúm
co cụm
hợp thành
bụm
nhúm
tụ nghĩa
nhập
ghép
tập kết
dùa
đấu
kết
đoàn kết
gom nhóp
kéo
cục
tập hợp
bửng
cố kết
quây quần
kết tụ
họp
tấp
đóng
túm tụm
chập
thu
qui tập
tựu
bâu
gộp
quết
tổng hợp
nhập cục
lâu nhâu
tụ họp
góp nhặt
ráp
khóm
qui tụ
khối
góp gió thành bão
xít
gom
xúm xít
tập họp
bầy
vơ
châu
tụ bạ
sum vầy
đập
trộn
góp nhóp
dồn tụ
tụ hội
chất
kết
bựng
túm
chung đúc
kết dính
Ví dụ
"Bột bị vón"
"Gạo vón lại từng cục"
vón có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vón là .