TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hỗn độn" - Kho Chữ
Hỗn độn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở vào tình trạng có nhiều thành phần lẫn lộn vào nhau, đến mức không thể phân định được rõ ràng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hỗn tạp
hỗn quân hỗn quan
rối loạn
hỗn hợp
tạp
rối
hỗn canh hỗn cư
pha tạp
pha
lẫn lộn
trộn
hỗn hợp
ô hợp
chắp vá
lẫn
trộn
pha
pha trộn
pha trộn
đấu
hỗn giao
lủng củng
hoà
phối trộn
tấp
mạch lạc
phức hợp
sanh
trà trộn
tổng hợp
mớ
hoà trộn
tổ hợp
chan hoà
hợp tan
chỉnh
lai tạp
xen cài
tổng hợp
xen lẫn
răm rắp
dung dịch
đống
xếp dọn
đống
lâu nhâu
tổng hợp
đan xen
chùm nhum
sú
tém
thập cẩm
chen chúc
hoạ
quyện
pha chế
hoà tan
nhập cục
phức
tan hợp
lốc nhốc
dàn
hoà tan
hợp
gòn gọn
gộp
tập tàng
hoà quyện
ghép
bố cục
thống nhất
tích tụ
phối màu
thống nhất
Ví dụ
"Đống sách vở hỗn độn"
"Mớ âm thanh hỗn độn"
hỗn độn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hỗn độn là .