TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hỗn hợp" - Kho Chữ
Hỗn hợp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tổ hợp
tính từ
Gồm có nhiều thành phần, trong đó mỗi thành phần vẫn giữ được tính chất riêng của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hỗn tạp
phức hợp
pha tạp
tạp
hỗn giao
hỗn độn
tổng hợp
pha
ghép
tổng hợp
đấu
tổ hợp
dung dịch
phối trộn
trộn
pha
hỗn canh hỗn cư
phối liệu
phức
hợp thành
pha trộn
tập tàng
trộn
đồng thoà
lẫn
pha chế
tổng hợp
lẫn lộn
pha trộn
thập cẩm
lai tạp
tạp chủng
hoà
hoá hợp
tổng hợp
hoà tan
hợp
hoà khí
tổng hợp
phối chế
hoà trộn
kết hợp
bảo hiểm hỗn hợp
phối màu
hợp
gộp
xen lẫn
sú
hợp âm
sanh
trùng hợp
đấu
chan hoà
hoà quyện
xen cài
khối
hoà mình
tổng hoà
thành phần
toàn
hoà hợp
chủn
hỗn quân hỗn quan
trà trộn
hoà kết
pha phôi
chỉnh thể
nhập
chắp vá
giống lai
gồm
ghép
hợp nhất
Ví dụ
"Cám hỗn hợp"
danh từ
Tập hợp gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau mà mỗi chất giữ nguyên được tính chất vật lí, hoá học của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổ hợp
pha
phối trộn
dung dịch
phối liệu
hợp
hoá hợp
đồng thoà
trộn
hỗn tạp
đấu
hỗn độn
trộn
ghép
pha trộn
hợp thành
hoà tan
phức hợp
pha trộn
pha
tổng hợp
tổ hợp
tạp
bộ
hoà trộn
hợp
pha chế
pha tạp
lẫn lộn
tổng hợp
sưu tập
tập hợp
mớ
tổng hợp
hoà
tổng hợp
gộp
tạp chủng
ghép
thành phần
cấu tạo
tập hợp
kết hợp
cấu kiện
phối chế
xếp
hoà khí
lẫn
đơn vị
xen lẫn
nhập
khối
hợp âm
bộ
đám
sanh
hỗn giao
tổ hợp
hoà quyện
tổng hoà
trùng hợp
phối màu
đống
tập tàng
quỹ tích
chòm
giống lai
hỗn canh hỗn cư
dàn
chùm
từ tổ
thâu
xấp
Ví dụ
"Xác định thành phần của hỗn hợp"
hỗn hợp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hỗn hợp là
hỗn hợp
.