TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoà khí" - Kho Chữ
Hoà khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoà
danh từ
Sự hỗn hợp không khí với chất đốt lỏng làm thành một hỗn hợp cháy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hỗn hợp
pha chế
pha
hỗn hợp
trộn
trộn
phối khí
phối trộn
hoà
đấu
hoà trộn
pha trộn
phối chế
pha trộn
dung dịch
sú
cối
pha
hỗn tạp
phối liệu
hoà quyện
hoà tan
hoà tan
hỗn độn
tổ hợp
hỗn canh hỗn cư
hợp tấu
hoá hợp
lẫn lộn
lẫn
hợp
hoà kết
phối màu
hợp
tạp
sanh
hoà hợp
kết hợp
ghép
trà trộn
xen lẫn
hùn
Ví dụ
"Bộ chế hoà khí"
danh từ
Không khí hoà thuận, không có mâu thuẫn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà
hoà thuận
thuận hoà
hoà đồng
nhân hoà
hoà mục
bất hoà
hoà đồng
hoà hảo
hoà hiệp
hoà hiếu
đồng đều
hài hoà
thống nhất
dung hoà
huề
thoả ước
đồng tâm nhất trí
thuận
hoà dịu
hoà cả làng
giao hoà
cân đối
hoà nhịp
hợp ý
đồng chất
hiệp
hợp ý
chung sống hoà bình
giải hoà
nhất trí
đồng thuận
dải đồng tâm
đăng đối
đồng lòng
thuận vợ thuận chồng
quân bình
đồng tâm
công lí
thăng bằng
đồng tính
khớp
hoà giải
điều hoà
xung khắc
cân xứng
tâm đầu ý hợp
tương thích
ăn ý
đồng nhất
phù hợp
hiệp
cân
hợp
qui ước
đều
xích mích
hiệp vận
thoả thuận
hiệp vần
hiệp đồng
bạn
nhất hô bá ứng
đồng tâm
xã giao
hợp tình hợp lý
tương hợp
đổ đồng
công
giảng hoà
hợp tình hợp lí
ăn
đồng thanh
ước lệ
Ví dụ
"Giữ hoà khí trong gia đình"
hoà khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoà khí là
hoà khí
.