TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tập tàng" - Kho Chữ
Tập tàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(rau) lẫn lộn nhiều loại, thường là những loại mọc dại, dễ kiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tạp
hỗn giao
hỗn tạp
thập cẩm
tạp chủng
pha tạp
mớ
hỗn hợp
cum
hỗn hợp
chòm
đám
bè
tán
tổng hợp
sưu tập
thếp
mớ
rặng
cụm
tấp
túm
tuyển tập
buồng
hỗn độn
khóm
chùm
tụ tập
xếp
xấp
vác
corpus
đấu
góp nhặt
mẻ
lẫn lộn
tập đoàn
pha
tập hợp
tập kết
xê ri
tập đại thành
đống
chùm
tổ hợp
tụm
lai tạp
tổng tập
tập
bộ
quần tụ
loạt
gồi
phức hợp
tích luỹ
đám
sưu tập
hỗn canh hỗn cư
ghép
bó
tập hợp
đàn
cộng
chùm
tấp
lượm lặt
lứa
nải
thôi thì
trộn
lượm
vun
xóc
pha
Ví dụ
"Rau tập tàng"
tập tàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tập tàng là .