TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rối loạn" - Kho Chữ
Rối loạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ở tình trạng lộn xộn, không còn có trật tự nào cả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rối
hỗn quân hỗn quan
hỗn độn
trật tự
ô hợp
hỗn tạp
tổ chức
mạch lạc
lâu nhâu
tấp
mớ
trật tự
hàng lối
tổ chức
chỉnh
lẫn lộn
chắp vá
xếp
sắp xếp
trộn
chùm nhum
biên chế
răm rắp
tạp
xếp dọn
nề nếp
lủng củng
bố trí
dàn xếp
dàn
xúm xít
chen chúc
vướng bận
trộn
thu dọn
bố cục
hàng
thứ tự
bố cục
quây quần
lốc nhốc
cơ cấu
thu vén
trình tự
tém
nền nếp
rồng rắn
quần tụ
sắp
hàng ngũ
vun
binh
xếp ải
tụ tập
kết cấu
xếp đặt
hệ thống
ngăn nắp
ứ
quần cư
đống
phức hệ
lẫn
xúm
đám
thu xếp
trình bầy
đấu
đoàn tụ
đâu vào đấy
qui củ
hệ thống hoá
tổng sắp
đàn đúm
Ví dụ
"Rối loạn đội hình"
"Một xã hội rối loạn"
"Tâm trí rối loạn"
rối loạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rối loạn là .