TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rồng rắn" - Kho Chữ
Rồng rắn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổ hợp gợi tả cảnh đám đông nối đuôi nhau thành hàng dài, uốn khúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng
dãy
dọc
xếp hàng
lâu nhâu
xâu chuỗi
tập đoàn
loạt
dắt díu
lũ lượt
hàng lối
xâu
bầy
chen chúc
trình tự
chập
móc xích
hàng ngũ
bầy
quần tụ
rặng
tuyến
tấp
lũ
răm rắp
quây quần
xúm xít
sắp
đội ngũ
xếp
xếp
xúm đông xúm đỏ
đám
đàn
tổ chức
xúm
đám
thứ tự
tụ tập
ùn
tụ
trình bầy
biên chế
hỗn quân hỗn quan
đống
xúm đen xúm đỏ
xóc
xê ri
phản ứng dây chuyền
chùm nhum
dẫy
đoàn
cọc
đoàn
kéo
xếp
tề tựu
bâu
măng sông
kếp
bầy
chắp nối
sắp
hùa
thếp
tập kết
chắp
đoàn tụ
đàn
chùm
quện
sắp xếp
lũ lĩ
tập hợp
Ví dụ
"Xếp hàng rồng rắn"
"Trẻ con rồng rắn kéo nhau đi chơi"
rồng rắn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rồng rắn là .