TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cọc" - Kho Chữ
Cọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nõ
danh từ
Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp chồng lên nhau thành hình trụ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xếp
xấp
kếp
đống
chồng
đệp
chất
đụn
thếp
đống
mớ
cộng
chùm
lùm
vun
sưu tập
chòm
bọc
dẫy
bộ
cỗ
tập
tập hợp
khóm
nải
quỹ tích
đám
góp nhặt
tấp
khối
xê ri
loạt
cụm
ùn
quĩ tích
bộ
tụ tập
xốc
cum
tụm
quây quần
mớ
vác
tụ
hàng
bồ
quần tụ
chồng chất
kết tụ
toán
xúm
tập đoàn
túm
cụm
gói
cóp nhặt
túm năm tụm ba
tập kết
xâu
tấp
một lô một lốc
đùm túm
lứa
dãy
tích cóp
st
tổ hợp
lô lốc
tém
sưu tập
chồng
buồng
tích luỹ
xóc
Ví dụ
"Cọc tiền xu"
danh từ
Đoạn tre, gỗ, v.v. thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nõ
nọc
nọc nạng
choái
cừ
găm
chông
chông chà
vè
đinh
bắp cày
cá
cột dọc
dóng
đòn
con xỏ
ngáng
dọc
đấu
gậy
bàn chông
chốt
cột
cay
can
chống rường
đinh thuyền
náng
thìu
đinh tán
trụ
then
kèo
đà
que
tráng đinh
xà cột
li tô
then
đinh cúc
xiên
đòn ống
dăm
ba toong
duỗi
đòn tay
dăm cối
xà gồ
dùi cui
cù nèo
ốc
mã
văng
đố
chìa vôi
tên
đoản côn
nêm
gioi
cối
ngàm
cá
console
chèn
cột trụ
tầm vông
đinh khuy
lóng
cột trụ
đòn càn
tăm
guốc
gióng
mễ
Ví dụ
"Cắm cọc"
"Cọc rào"
"Máy đóng cọc bê tông"
cọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cọc là
cọc
.