TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đùm túm" - Kho Chữ
Đùm túm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
gói, bọc lại một cách không gọn gàng, cẩn thận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
túm
túm
bọc
gói ghém
túm
nhúm
túm tụm
quây quần
dụm
túm năm tụm ba
thếp
tụ tập
kếp
mớ
bó
dẫy
dùa
lâu nhâu
mớ
đống
gói
xấp
chùm nhum
xúm xít
chùm
vun
lố
xúm
góp nhóp
quần tụ
châu
ùn
đống
cum
tấp
cộng
đệp
vác
tụm
xâu
chụm
tập
thu lượm
tém
đóng
xếp
vén
quây
khúm na khúm núm
chòm
tụ
đụn
bựng
gom
lượm
đàn đúm
góp nhặt
tề tựu
co cụm
hoi hóp
thu vén
dồn tụ
đọng
bụm
gom nhóp
lùm
kết tụ
bâu
vơ
bộ
thu vén
thu nhặt
chất
thâu
Ví dụ
"Đùm túm ít quần áo mang theo"
đùm túm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đùm túm là .